Hậu quả là gì? Từ vựng về hậu quả của việc huỷ hoại môi trường

200

Hậu quả trong tiếng anh là gì?  Những dấu hiệu nhận biết biến đổi khí hậu toàn cầu

Hậu quả là gì?

Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Hậu quả là kết quả không hay khi thực hiện một hành động nào đó. Hậu quả này sẽ có ảnh hưởng về sau.

Hậu quả trong tiếng anh là gì?

Những dấu hiệu nhận biết biến đổi khí hậu toàn cầu

Hậu quả trong tiếng anh là consequence

Xem thêm thông tin tại đây

Từ vựng về môi trường và hậu quả của việc huỷ hoại môi trường

  • cause/contribute to climate change/global warming

Xem thêm từ vựng tiếng Anh

  • Gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
  • Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions
  • Tạo ra sự ô nhiễm/khí Co2/khí thải nhà kính
  • Tamage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs
  • Phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
  • Degrade ecosystems/habitats/the environment

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
  • Larm the environment/wildlife/marine life
  • Gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
  • threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction
  • Đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
  • Deplete natural resources/the ozone layer
  • làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
  • pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans
  • làm ô nhiễm sông và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận