Nợ nhóm 2 tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

44

Nợ nhóm 2 tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

Nợ nhóm 2 tiếng anh là gì? và cách giải quyết vay nợ như thế nào?

Nợ nhóm 2 tiếng anh là gì?

Nợ xấu (tiếng Anh: Non-Performing Loan, viết tắt: NPL) hay còn gọi là nợ khó đòi, là các khoản nợ dưới các chuẩn, có thể quá hạn và bị nghi ngờ về khả năng trả nợ lẫn khả năng thu hồi vốn chính của chủ nợ.

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Nợ nhóm 2 tiếng anh là “Group 2 debt

Ex:

I have group 2 debt so I can’t get a loan from the bank.

Tôi bị nợ nhóm 2 nên không thể vay tiền từ ngân hàng được.

Is there any way to get a loan when having group 2 debt?

Có cách nào để vay tiền được khi đang nợ nhóm 2 không?

When is it called group 2 bad debt?

Khi nào mới được gọi là nợ xấu nhóm 2?

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Cách vay tiền khi nợ xấu nhóm 2

Nếu bạn đang mắc phải nợ xấu ở nhóm hai và đang cần vay chi phí thì hãy Nếu bạn quan tâm, có thể xem thêm những giấy tờ cần thiết cho 1 bộ hồ sơ dưới đây. Những giấy tờ này không có chắc chắn cho việc bạn có thể vay nguồn vốn hay không có. Nhưng nó thể hiện bạn đã hoàn tất trách nhiệm vay của mình và việc mắc vào nợ xấu là ngoài ý muốn.

Bạn cần chuẩn bị giấy tờ bao gồm:

  • Sao kê thẻ tín dụng thể hiện tình trạng nợ, hay thư xác nhận tình trạng dư nợ hoặc thư công nhận về nợ quá hạn chứng tỏ đã tất toán số chi phí phát sinh nợ liên quan tới phí
  • Thư công nhận có thể theo format của ngân hàng, nhưng phải có dấu và chữ ký của người có thẩm quyền
  • Thể hiện dư nợ số lần trả trễ, số ngày cụ thể
  • Phải là record trong vòng 12 tháng
  • Phải có xác nhận nợ tái cơ cấu hay không đối với khoản vay
  • Không nợ quá hạn hiện ở

Các từ vựng liên quan đến ngân hàng và vay vốn

(A)

Additional service (n) : dịch vụ bổ sung

Asset (n): Tài sản

Asset finance: tài trợ cho vay tài sản bảo đảm

(B)

Bank loan (n): khoản vay ngân hàng

Banking code (n): mã ngân hàng

Bailout Package (n) gói cứu trợ trọn gói

Xem thêm website về chủ đề  Giáo dục

Be in debt ( to get/ run/ fall into debt ): mắc nợ

Bills (n) : hóa đơn

Budget (v) dự khoản ngân sách

(C)

Cash (n): Tiền mặt 

Cheque (n ): Séc

Cheque book (n): sổ sách

Compensation (n): sự đền bù

Consumer banking (n): dịch vụ cho khách hàng tiêu dùng

Counter (n): quầy thu tiền

Credit limit: hạn mức tín dụng

Cash flow: dòng tiền

Cash book: sổ quỹ 

Credit arrangement (n): dàn xếp cho nợ

Credit control (n): kiểm soát tín dụng

Credit management (n): quản lý tín dụng

Credit Check (n): kiểm soát tín dụng

Xem thêm website về chủ đề  Giáo dục

Credit Crunch (n): thắt chặt tín dụng

Credit history (n): lịch sử tín dụng

(D)

  • Debt (n): nợ
  • Debtor (n): Con nợ
  • Draft (n): hối phiếu
  • Draw (v): ký phát
  • Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
  • Drawing (n) sự ký phát (Séc)
  • Direct debit (n): Sự ghi nợ trực tiếp
  • Deposit (n): gửi tiền
  • Deposit (n): người gửi tiền

(E)

Exchange (n): Trao đổi

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Exchange profit : lợi nhuận từ ngoại hối

Equity research report (n): phân tích tài chính doanh nghiệp.

Estimated profit: lợi nhuận ước tính.

(I)

Interest (n):  lãi suất

Interest rate (n): tỷ lệ lãi suất.

(L)

Lease (v): cho thuê

Leasing (n): Cho thuê tài chính

Loan application form: giấy yêu cầu vay vốn

Loan schedule: (n): Kế hoạch thanh toán khoản vay.

(M)

  • Mortgage (n): tài sản cầm cố

Personal loan (n): Khoản vay cá nhân

Portfolio management (n): quản lý danh mục đầu tư

Potential investor (n): nhà đầu tư tiềm năng.

(R)

  1. Repayment (n): sự trả lại, khoản tiền trả lại.
  2. Risk (n): rủi ro

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Bình luận