Nối tiếp tiếng anh là gì? Succeed còn có một nghĩa khác

48

Nối tiếp là một hành động của một sự vật, sự việc nào đó xảy ra và có một sự việc khác xảy đến ngay, tiếp nối sự việc đó.

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Ví dụ như trong thể thao, chạy đua tiếp sức cũng là một dạng của nối tiếp bởi người này chạy hết một đoạn đường sẽ đến người tiếp theo, cứ thế thay phiên nhau chạy đến khi đến đích. Nối tiếp còn có thể chỉ người ví dụ như một hàng người nối tiếp nhau đi vào, chỉ sự đông đúc. Ta có thể sử dụng nối tiếp như một cụm từ dùng để chỉ người kế nghiệp trong một công ty nào đó, ví dụ : anh ấy nối tiếp ba anh ấy để tiếp quản công ty này. Nhưng nối tiếp trong tiếng anh là gì ? Nó có bao nhiêu nghĩa liên quan ?

Nối tiếp tiếng anh là gì ?

Nối tiếp tiếng anh là to succeed, in series, serial. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

noi-tiep-tieng-anh-la-gi

Ví dụ :

  • winter succeeds autumn : mùa đông nối tiếp mùa thu
  • to succeed to the throne : nối ngôi vị tiếp theo . 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

  • who succeeded Churchill (as Prime Minister)? : Ai nối tiếp Churchill (làm Thủ tướng)?
  • the silence was succeeded by the striking of a clock : sự im lặng được nối tiếp boiwr tiếng chuông điểm giờ của đồng hồ.

Succeed còn có một nghĩa khác là 

Ví dụ : 

  • the plan succeeds : kế hoạch thành công. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

  • to succeed in convincing the strikes : thành công trong việc thuyết phục những người đình công.
  • nothing succeeds like success : thành công này thường dẫn đến thành công khác.
  • Most couples would agree that for a marriage to succeed, both parties have to work at it. : hầu hết các cặp đôi đều đồng ý là để có một cuộc hôn nhân thành công thì cả hai người đều phải cố gắng.
  • He has a desperate desire to succeed. : Anh ấy có một khát vọng thành công tuyệt vời. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Bình luận